Hướng dẫn cách điền hồ sơ xin visa du lịch Úc online

Hướng dẫn cách điền hồ sơ xin visa du lịch Úc online

Bạn dự định xin visa du lịch Úc tự túc để du lịch cùng nhóm bạn, hay đi cùng gia đình có trẻ em, hoặc du lịch một mình. Nếu bạn chưa từng có kinh nghiệm tự điền hồ sơ xin visa online, bạn đừng lo lắng nhé! Bài chia sẻ hướng dẫn này của Quyên tập trung vào chi tiết từng bước trong quá trình điền hồ sơ xin visa du lịch Úc online, sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian nhiều lắm đó!

 

Mục lục bài viết theo 4 bước như sau:

 

Bước 1: Tạo Tài khoản nộp hồ sơ xin visa du lịch Úc online

Mỗi người phải tự tạo Tài khoản cho riêng mình tại trang web này:  https://www.homeaffairs.gov.au/Trav/Visa/Immi

Chọn “Login to ImmiAccount” , chọn “Create ImmiAccount”: Quyên đánh dấu khoanh tròn trong hình minh họa để mọi người dễ tìm thấy.

Nếu có trẻ em dưới 18 tuổi đi cùng, bạn tạo riêng một tài khoản cho trẻ, và điền thông tin vào.

Ghi chú: Nhớ lưu lại Username & Password (Tên đăng nhập & Mật khẩu). Mỗi lần bạn hoàn tất trang hồ sơ nào, hệ thống sẽ tự động lưu lại. Đừng lo, nếu bạn không có thời gian để hoàn tất hết một lần, bạn có thể dừng lại bất cứ lúc nào, khi nào có thời gian bạn lại đăng nhập điền tiếp thông tin. Khi chưa “submit” bạn vẫn có thể chỉnh sửa lại thông tin đã điền.

Hình minh họa – Tạo tài khoản ImmiAccount

 

Bước 2: Có 20 trang cần phải hoàn tất

Sau khi đăng kí tài khoản xong, bạn đăng nhập vào Tài khoản. Tại mục “New Application”, chọn “Visitor” -> “Visitor Visa (600)”

Hình minh họa – New Application

 

Trang 01:

Stick chọn vô “Tôi đã đọc và hiểu rõ các điều kiện và điều khoản”. Sau đó bấm “Next”

Hình minh họa – Trang 01

 

Trang 02:

Current location: Mình nộp đơn xin visa Úc ngoài lãnh thổ của Úc, nên mình chọn “Yes”. Sau đó, chọn “VIETNAM”. Legal status là “Citizen”.

Purpose of stay (Mục đích chuyến đi): vì mình đi du lịch Úc tự túc, nên stick chọn Tourist stream (tourism/visit family or friends)”.

List of reasons for visiting Australia (lý do du lịch Úc): chọn “Tourism”.

Sau đó, điền ngày bạn muốn đến Úc vào.

Hình minh họa – Trang 02 

 

Group processing: 

  • Chọn “Yes” nếu bạn có kế hoạch du lịch Úc theo một nhóm và các thành viên của nhóm cũng cùng nộp online. Trưởng nhóm sẽ tạo Group Name (Tên nhóm). Sau đó các thành viên còn lại chỉ cần điền Group ID (mã số của nhóm), và Group Name (Tên nhóm) theo như thông tin Trưởng nhóm cung cấp cho bạn.
  • Chọn “No” nếu bạn không nộp theo nhóm.

Special category of entry (Trường hợp nhập cảnh đặc biệt: người nộp đơn là đại diện cho chính phủ nước ngoài, thành viên của Liên Hiệp Quốc,..):  mình chọn “No”

Hình minh họa – Trang 02 – Group Processing (tạo nhóm)

 

Trang 03:

Applicant (thông tin của người nộp hồ sơ): bạn điền thông tin của bạn vào

Ví dụ người nộp đơn tên: Nguyễn Thị Thu Thảo. Thì điền thông tin như sau:

  • Family name (họ): điền “Nguyen”
  • Given name (tên & tên đệm): điền “Thi Thu Thao”
  • Sex (Giới tính): Female (nữ), Male (nam)
  • Date of birth (ngày tháng năm sinh): click vào biểu tưởng lịch kế bên để chọn ngày tháng năm sinh.
  • Passport number: điền số passport vào
  • Date of issue (ngày cấp)
  • Date of expiry (ngày hết hạn)
  • Place of issue/issusing authority (nơi cấp): mình điền “Immigration Department”

National identity card (chứng minh nhân dân)

Chọn “Yes” và bấm nút “Add” để điền thông tin Chứng minh nhân dân của bạn vào. Sau khi điền xong, chọn nút “Confirm”

Hình minh họa – Applicant
Hình minh họa – Thông tin CMND

 

Place of birth (nơi sinh)

Relationship status (tình trạng hôn nhân): bạn chọn thông tin phù hợp
– Married (đã kết hôn)
– Never Married (độc thân)
– Divorced (ly dị)
– Engaged (đính hôn)
– Separated (ly thân)
– Widowed (vợ/chồng đã mất)

Other names/spellings (có tên gọi nào khác hay không): mình chọn “No”

Citizenship (tình trạng công dân)

  • Is this applicant a citizen of the selected country of passport (VIET NAM)? (người nộp đơn có phải là công dân của quốc gia như trên passport): chọn “Yes”
  • Is this applicant a citizen of any other country? (người nộp đơn có phải là công dân của quốc gia nào khác nữa hay không): chọn “No”

Other passports (sở hữu passport nào khác nữa hay không): chọn “No”

Other identity documents (có CMND nào khác nữa hay không): chọn “No”

Health examination (trong vòng 12 tháng qua có sử dụng visa Úc để qua khám sức khỏe hay không): chọn “No”

Hình minh họa – trang 03

 

Trang 04:

Critical data confirmation (kiểm tra & xác nhận thông tin bạn vừa điền xong).

Nếu chính xác thì chọn “Yes”

Hình minh họa – Trang 04

Trang 05:

Additional identity questions
Previous travel to Australia
Has this applicant previously travelled to Australia or previously applied for a visa? (Bạn đã từng đến Úc hay nộp hồ sơ xin visa Úc chưa?): Có thì chọn “Yes”. Chưa thì chọn “No”

 

Trang 06:

Travelling Companions (người thân trong gia đình đi chung với bạn trong chuyến này)

  • Có người trong gia đình đi chung: chọn “Yes”. Rồi chọn nút “Add” để điền thông tin người trong gia đình. Sau đó chọn nút “Confirm”
  • Không có người trong gia đình đi chung: chọn “No”
Hình minh họa – Trang 06

 

Ghi chú: Trường hợp bạn đi theo nhóm, và đã điền câu hỏi trong Trang 02, phần Group Proccessing“Yes” (tức là bạn có đi theo nhóm). Thì trong trang 06, phần Travelling Companions này, bạn nên điền thêm thông tin tất cả các thành viên của nhóm tham gia chuyến đi này.

 

Trang 07:

Contact details (thông tin liên lạc)

Country of residence: chọn “VIETNAM”

Department office (chọn địa điểm gần bạn nhất để nộp hồ sơ): chọn Vietnam, Ho Chi Minh” hoặc “Vietnam, Hanoi”

Residential address (Điền địa chỉ nhà). Postal code (mã bưu chính): Ví dụ: mã bưu chính của Bình Dương là 820000, của Tp. HCM là 720000.

Contact telephone numbers (số điện thoại)

Postal address (Địa chỉ nhận thư): nếu bạn muốn nhận thư theo địa chỉ nhà vừa kê khai ở trên thì chọn “Yes”, nếu muốn nhận thư tại địa chỉ khác thì chọn “No”

Email address: điền địa chỉ email của bạn vào.

Hình minh họa – Trang 07. Contact details

 

Trang 08:

Authorised recipient (người nộp hồ sơ ủy quyền cho người khác nhận hồ sơ, thông tin của mình).

  • Chọn “No: Nếu không ủy quyền cho ai
  • Chọn “ Yes”: nếu có ủy quyền cho người khác. Điền họ tên, địa chỉ liên lạc, địa chỉ email của người được ủy quyền vào.

Electronic communication: các thông báo, cập nhật thông tin của Lãnh sự quán sẽ được gửi qua email bạn cung cấp. Điền địa chỉ email của bạn vào.

Hình minh họa – Trang 08. Authorised recipient

 

Trang 09:

Non-accompanying members of family units: Những thành viên trong gia đình (không sinh sống ở Úc, không phải là công dân Úc) không tham gia chuyến du lịch Úc này

  • Chọn “Yes”
  • Chọn “Add” để điền thông tin người thân (ba, mẹ, anh chị em ruột, con cái)
Hình minh họa – Trang 09

 

Trang 10:

Entry to Australia 

Proposed period of stay(cung cấp thông tin về giai đoạn lưu trú tại Úc)

Does the applicant intend to enter Australia on more than one occasion? (Lãnh sự quán họ muốn biết bạn có dự định du lịch Úc nhiều lần không?): Cái này để họ cân nhắc xem có cần cấp cho bạn visa nhập cảnh 1 lần hay nhập cảnh nhiều lần. Mình chọn “Yes”

Length of stay in Australia (ở bao lâu): Chọn “Up to 3 months”

Planned arrival date (ngày dự định đến Úc): chọn ngày tháng năm

Planned final departure date (ngày dự định rời khỏi Úc)

Does the applicant know the dates of entry for each occasion after first entry to Australia? (Người nộp đơn có biết ngày đến nước Úc của các lần đến thăm tiếp theo sau chuyến đi này không?):

  • Nếu bạn dự định đi vào mùa Thu, mùa Đông… nữa thì chọn “Yes” và điền ngày vào.
  • Nếu bạn không biết được chính xác ngày nào sẽ đi lần nữa.. Thì chọn “No” và giải thích lý do vì sao.

Study while in Australia (có dự định đi học ở Úc không): mình chọn “No”

Relatives, friends or contacts in Australia (thông tin của người thân, bạn bè ở Úc): Will the applicant visit any relatives, friends or contacts while in Australia? (Người nộp đơn sẽ đến thăm người thân, bạn bè khi đang du lịch ở Úc?)

  • Nếu không có thăm ai. Chọn “No”
  • Nếu có đến thăm người thân, bạn bè. Chọn “Yes”, bấm nút “Add”. Sau đó điền thông tin người thân, bạn bè bên Úc. Rồi bấm nút “Confirm”
Hình minh họa – Trang 10
Hình minh họa – Trang 10 – “Add” contact in Aus

Trang 11:

Mình không thấy trang này trên hệ thống, mà chuyển qua trang 12 luôn.

 

Trang 12:

Visa applicant’s current overseas employment (Khai báo về công việc của người nộp đơn)

Current employment details: Điền thông tin công việc.

Employment status:

  • Nếu bạn đang làm việc cho công ty nào đó chọn “Employed”
  • Nếu bạn có công ty riêng “Self employed”
  • Trường hợp là trẻ em thì chọn “Other”. Và giải thích là “Child”

Organisation: điền tên công ty bạn đang làm

Start date with current employer: điền ngày bắt đầu làm việc tại công ty

Organisation address: điền địa chỉ công ty

Contact telephone numbers: điền số điện thoại

Electronic communication: điền địa chỉ email

Hình minh họa – Trang 12

 

Trang 13:

Financial support: về chi phí du lịch, mình tự lo nên chọn “Self funded”

What funds will the applicant have available to support their stay in Australia? (người nộp đơn xin visa du lịch Úc có sẵn số tiền nào để hỗ trợ cho họ trong chuyến du lịch Úc?): mình điền số dư trong tài khoản ngân hàng. Ví dụ: điền “USD5000 in bank account”.

Hình minh họa – Trang 13

Trang 14 & 15:

Mình không thấy có trên hệ thống, mà chuyển qua trang 16 luôn.

 

Trang 16:

Health declarations (khai báo tình trạng bệnh tật, bệnh truyền nhiễm, có ý định ở quá 3 tháng, đi học trên 3 tháng, làm việc, khám chữa bệnh tại Úc hay không)

  • Chọn “No” hết nha.
Hình minh họa – Trang 16

 

Trang 17:

Character declarations (những câu hỏi liên quan đến người nộp đơn xin visa du lịch Úc đã từng làm việc trong quân đội, đã từng ở quá hạn ở quốc gia nào chưa, đã từng phạm tội, liên quan đến các tổ chức tội phạm, khủng bố, bạo lực, xâm hại tình dục trẻ em, v.v…)

  • Chọn “No” hết nhé
Hình minh họa – Trang 17

 

Trang 18:

Visa history (lịch sử xin visa các nước)

Has the applicant held or does the applicant currently hold a visa to Australia or any other country? (Bạn đã từng có hoặc đang có visa Úc hoặc của nước nào khác): Nếu có thì chọn “Yes”

Give details: Điền tên các nước đã từng đậu visa, hoặc đang có visa.

Has the applicant ever been in Australia or any other country and not complied with visa conditions or departed outside their authorised period of stay? (Có từng ở quá hạn ở Úc hoặc nước nào khác chưa?): Mình chọn “No”

Has the applicant ever had a visa for Australia or any other country refused or cancelled? (Bạn có từng bị từ chối visa Úc hoặc visa của nước nào khác chưa?): Chọn “No” nếu chưa từng bị hủy hoặc bị rớt visa lần nào.

Hình minh họa – Trang 18

Trang 19:

Quyên không thấy trên hệ thống.

 

Trang 20:

Declarations (Người nộp đơn xin visa du lịch Úc xác nhận rằng đã đọc và hiểu rõ những quy định về việc nộp hồ sơ; giấy tờ giả mạo sẽ bị hủy visa; không làm việc tại Úc với visa du lịch; không ở quá hạn, v.v…)

  • Chọn “Yes” hết tất cả các câu.
Hình minh họa – Trang 20

 

Review Page (kiểm tra lại thông tin đã điền)

 

Bước 3: Đăng tải hồ sơ xin visa du lịch Úc lên hệ thống

Attach documents (Đăng tải hồ sơ lên hệ thống): đăng tải tối đa được 60 file đính kèm

Bạn phải scan các file hồ sơ của bạn, và đăng tải lên hệ thống theo yêu cầu. Hồ sơ gồm có 2 loại:

  1. Required – hồ sơ bắt buộc phải nộp,
  2. Recommended – hồ sơ hỗ trợ bổ sung (không bắt buộc).

1. Required: hồ sơ bắt buộc

HÌnh minh họa – Required (hồ sơ bắt buộc)
  • Photograph – Passport (hình khổ passport 45mm x 35mm): xem Passport photo guidelines 
  • Travel Document: scan passport (trang có hình, tên, số passport, ngày cấp, ngày hết hạn) và tải lên hệ thống. 
  • National Identity Document (other than Passport): scan chứng minh nhân dân (cả 2 mặt) và tải lên hệ thống.
  • Evidence of the applicant’s previous travel (bằng chứng lịch sử du lịch của người nộp đơn): scan visa, và tất các trang có dấu mộc trên passport hiện tại và passport cũ.

 

2. Recommended: hồ sơ bổ sung (không bắt buộc), bạn có thể nộp thêm những hồ sơ mà họ đề xuất như danh sách bên dưới.

Hình minh họa – Recommended (hồ sơ hỗ trợ bổ sung)
  • Family register and composition form (if applicable): sổ hộ khẩu gia đình.
Đăng tải file Sổ hộ khẩu gia đình

 

  • Evidence of planned tourism activities in Australia: bằng chứng về kế hoạch du lịch ở Úc. Mình nộp Lịch trình dự kiến (Travel Itinerary)
Đăng tải file Bằng chứng du lịch

 

  • Evidence of the financial status and funding for visit: Bằng chứng về tình trạng tài chính và số tiền dùng cho chuyến đi du lịch Úc. Mình nộp sao kê ngân hàng.
Đăng tải file Bằng chứng về tài chính

 

  • Invitation from family, friends or organisations: Thư mời từ bạn bè, người thân hoặc tổ chức/công ty.
Đăng tải file Thư mời từ bạn bè, người thân, tổ chức/công ty
Hình – Đăng tải file Thư mời từ bạn bè

 

  • Evidence of current employment or self-employment: Bằng chứng về công việc. Có thể nộp thêm: đơn xin nghỉ phép, thư xác nhận của công ty, payslip. Bạn scan và upload giấy phép kinh doanh nếu bạn là chủ doanh nghiệp.
Đăng tải files bằng chứng về công việc

 

  • Group tour details (group name list, itinerary): đi du lịch Úc theo đoàn tour của công ty, trường học. Không liên quan đến trường hợp của mình, nên mình bỏ qua.
Đăng tải file Bằng chứng về Du lịch theo tour

 

  • Exceptional reasons for extended stay in Australia as a Visitor (beyond 12 months): trường hợp ngoại lệ để gia hạn visa du lịch Úc (trên 12 tháng), trường hợp này không liên quan đến mình. Nên mình bỏ qua.
Đăng tải file Bằng chứng về trường hợp ngoại lệ

 

Ghi chúTrường hợp trẻ em dưới 18 tuổi, thì bạn lưu ý:

  1. Nếu cả ba và mẹ của trẻ, hoặc một trong hai người không đi du lịch cùng với trẻ, bạn phải bổ sung thêm những hồ sơ sau:
  2. Nếu trẻ ở Úc với người không phải là cha mẹ, người giám hộ hợp pháp, bạn phải nộp thêm những hồ sơ sau:

Tham khảo thêm đây.

 

      3. Nếu cả ba và mẹ cùng đi với trẻ thì bạn không cần lưu ý về 2 ghi chú (1 & 2) ở trên.

 

Phí xin visa du lịch Úc: AUD 140

Bạn phải trả thêm khoản phụ phí thanh toán bằng thẻ tín dụng (cập nhật tháng 9/2018):

  • American Express — 1.40%
  • Diners Club International — 1.99%
  • JCB — 1.40%
  • Mastercard* — 1.32%
  • PayPal — 1.00%
  • Union Pay — 1.90%
  • Visa* — 1.32%
Hình minh họa – Phí xin visa

 

Thời gian xét duyệt hồ sơ: từ 22 đến 27 ngày (Quyên cập nhật tháng 9/2018)

Hình minh họa – Thời gian xét duyệt hồ sơ

 

* Lưu ý quan trọng:
Sau khi thanh toán phí xin visa du lịch Úc, và hồ sơ đã đăng tải đầy đủ. Bạn nhớ chọn nút “I confirm I have provided information as requested” (hay họ còn gọi tắt là nút “Information Provided”) để xác nhận bạn đã cung cấp đủ hồ sơ và bên duyệt hồ sơ có thể tiến hành xét duyệt.

Hình – Nhấn nút xác nhận

 

Sau khi nhấn nút xác nhận, bạn sẽ thấy “Application status” thay đổi: từ “Initial assessment” sang “Further assessment”.

 

Bước 4: Cung cấp sinh trắc học (biometric)

Trong vòng 2 tuần (14 ngày) sau khi nộp hồ sơ xin visa du lịch Úc online, bạn phải đến Trung tâm tiếp nhận hồ sơ xin thị thực của Úc tại Việt Nam – VFS để cung cấp sinh trắc học (lấy dấu vân tay, chụp hình). Giấy tờ cần đem theo:

  • Passport bản gốc
  • Giấy hẹn

VFS ở HCM: Tháp Resco, tầng 5, 94 – 96 Nguyễn Du, Quận 1

VFS ở Hà Nội: Toà nhà Gelex, tầng 3, số 52 Lê Đại Hành

Bạn đặt lịch hẹn online tại đây http://www.vfsglobal.com/australia/vietnam

Hình – Trang web để đặt lịch hẹn

 

Nếu chưa có tài khoản, bạn chọn “New user”. Sau đó, bạn tạo Tài khoản và đặt lịch hẹn như hướng dẫn.

Hình – Tạo Tài khoản để đặt lịch hẹn Cung cấp sinh trắc học

Phí cung cấp Sinh trắc học (cập nhật tháng 10/2018): VND478,000 (trẻ em, người lớn giá như nhau)